×

Cảnh báo

JUser: :_load: Không thể nạp user với ID: 66
Thứ năm, 17 Tháng 9 2009

thông báo về giáo trình môn tiếng Anh của tân sinh viên khóa 2009

Thứ tư, 16 Tháng 9 2009

Thời khóa biểu các nhóm của các lớp quốc tế 2009

Thứ hai, 14 Tháng 9 2009

Xét tuyển nguyện vọng 3 chương trình Cử Nhân Quản Trị Kinh Doanh & Kỹ sư Công Nghệ Thông Tin

Thứ sáu, 11 Tháng 9 2009

KẾT QUẢ THI ANH VĂN VÀ DANH SÁCH LỚP HỌC DỰ KIẾN

 
SBD Họ Tên Ngày sinh Ngành Listening Reading Speaking Writing Score CLASS
1 Nguyễn Cao Nhật Lâm 14/12/1991 CNTT 7 8 6 6 6.5  IELTS 1 
2 Lê Đình Quang 6/1/1991 Tiên tiến 6.5 7.5 6 6 6.5  IELTS 1 
3 Nguyễn Đặng Mai Chuyên 16/11/1990 Tiên tiến 6 6.5 7 6 6  IELTS 1 
4 Huỳnh Tuấn Huy 11/11/1991 Dầu khí 7 7 7 4 6  IELTS 1 
5 Trần Hoàng  Long 23/2/1991 Tiên tiến 5 7 6 6 6  IELTS 1 
6 Nguyễn Chu Đạt 3/11/1991 Dầu khí 5 7 6 5 5.5  IELTS 1 
7 Phạm Hoàng Sơn 15/01/1990 CNTT 6.5 5.5 7 4 5.5  IELTS 1 
8 Đinh Quang Thịnh 3/10/1991 Tiên tiến 5.5 6 6 5 5.5  IELTS 1 
9 Phạm Quốc  Thái 26/10/1991 Tiên tiến 5 6.5 6 5 5.5  IELTS 1 
10 Phạm Hoàng Duy 14/05/1991 Tiên tiến 5 4.5 7 6 5.5  IELTS 1 
11 Hà Hoàng Việt 12/6/1990 QTKD 4 6.5 6 6 5.5  IELTS 1 
12 Nguyễn Khắc Thiên 9/6/1991 QTKD 5 6 6 5 5.5  IELTS 1 
13 Nguyễn Đăng Khoa 28/12/1991 Tiên tiến 4 6 6 5 5  IELTS 1 
14 Hồ Thị Nhật Minh 20/10/1991 Xây dựng 5 5 6 4 5  IELTS 1 
15 Trương  Bảo Nhân 24/10/1991 Dầu khí 5 6 5 4 5  IELTS 1 
16 Nguyễn Ngọc Long 24/09/1991 Tiên tiến 5 3 7 4 4.5  IELTS 1 
17 Vũ Minh Tuấn 29/09/1991 Tiên tiến 3 4.5 6 5 4.5  IELTS 1 
18 Nguyễn Trọng Hiếu 10/9/1990 QTKD 4 4.5 6 4 4.5  IELTS 1 
19 Nguyễn Hải  Anh 29/05/1991 QTKD 2 4.5 7 5 4.5  IELTS 1 
20 Dương Đức  Anh 20/01/1991 Xây dựng 4 4.5 6 3 4  IELTS 1 
21 Nguyễn Hoàng Long 4/5/1991 Dầu khí 3 5 6 3 4  IELTS 1 
22 Đặng  Hữu 26/11/1991 Xây dựng 6.5 5.5   5 4  IELTS 1 
23 Nguyễn Bảo  Sơn 3/7/1991 Tiên tiến 3 5 5 4 4  IELTS 1 
24 Văn Đình Minh Trí 28/11/1991 Xây dựng 2 4.5 6 4 4  IELTS 1 
25 Ngô Phúc Phương  Trang 1/7/1990 Xây dựng 4.5 5 4 3 4  IELTS 2
26 Huỳnh Phan Tuệ  Thư 28/04/1991 Xây dựng 2 4.5 6 4 4  IELTS 2 
27 Đinh Ngọc  Duy 3/5/1991 Tiên tiến 2 4.5 6 4 4  IELTS 2 
28 Nguyễn Đắc  Duy 1/1/1990 QTKD 2 5 6 3 4  IELTS 2 
29 Nguyễn Quốc  Trung 1/6/1991 Tiên tiến 2 4 6 4 4  IELTS 2 
30 Ngô Hoàng Nhân 28/07/1991 Xây dựng 2 4.5 6 3 3.5  IELTS 2 
31 Trần Minh  Đăng 12/8/1991 Tiên tiến 5 4.5 4 2 3.5  IELTS 2 
32 Đống Sơn  Hiệp 17/04/1991 QTKD 3 6 6   3.5  IELTS 2 
33 Lê Đoàn Thi 28/05/1991 CNTT 3 5 6 1 3.5  IELTS 2 
34 Nguyễn Quang  8/7/1991 Tiên tiến 2 5 4 4 3.5  IELTS 2 
35 Nguyễn Quốc  Việt 21/09/1991 Tiên tiến 2 4 6 3 3.5  IELTS 2 
36 Nguyễn Thị Hồng Nhung 16/05/1991 QTKD 3 3 6 3 3.5  IELTS 2 
37 Nguyễn Quang Huy     2 4.5 6 2 3.5  IELTS 2 
38 Huỳnh Ngọc Minh  Phước 8/8/1991 Tiên tiến 1 4.5 6 3 3.5  IELTS 2 
39 Trương Khánh  Toàn 10/3/1991 Dầu khí 2 3 6 3 3.5  IELTS 2 
40 Nguyễn Đức Hoàng  Long 24/08/1991 Dầu khí 2 4 6 2 3.5  IELTS 2 
41 Phạm Việt  Hoà 4/3/1991 Xây dựng 3 6   5 3.5  IELTS 2 
42 Trần Tiến  Huy 27/09/1991 Tiên tiến 2 4 6 2 3.5  IELTS 2 
43 Nguyễn Đại Khoa 6/5/1991 QTKD 1 4 6 3 3.5  IELTS 2 
44 Lê Huỳnh Phong 2/3/1991 Xây dựng 5.5 5   3 3  PRE-IELTS 1 
45 Nguyễn Anh 27/03/1991 Tiên tiến 1 3.5 5 4 3  PRE-IELTS 1 
46 Lê Ngọc Huy 30/10/1991 Phần mềm 3 4.5 4 2 3  PRE-IELTS 1 
47 Hồ Bảo Huy 26/10/1991 Tiên tiến 1 3 6 3 3  PRE-IELTS 1 
48 Ngô Thị Nguyên Thảo 18/11/1991 QTKD 1 3 5 4 3  PRE-IELTS 1 
49 Đặng Hải  Ninh 13/3/1991 Điện-Điện tử Mỹ 1 3 6 3 3  PRE-IELTS 1 
50 Nguyễn Hoàng  Tân 26/2/1991 Dầu khí 2 3 6 2 3  PRE-IELTS 1 
51 Đặng Hồ Bắc 9/4/1991 Dầu khí 1 3 6 3 3  PRE-IELTS 1 
52 Trần Anh  Khoa 3/3/1991 Xây dựng 4.5 5   3 3  PRE-IELTS 1 
53 Trần Ngọc Minh 16/10/1991 Tiên tiến 2 5.5 5   3  PRE-IELTS 1 
54 Nguyễn Phú Nhật Tài 11/12/1989 QTKD 1 4.5 6 1 3  PRE-IELTS 1 
55 Nguyễn Văn  Thế 27/11/1990 Dầu khí 1 4.5 6 1 3  PRE-IELTS 1 
56 Lê Ngọc  Diễm 6/11/1990 Xây dựng 1 3 6 2 3  PRE-IELTS 1 
57 Lâm Thái Thành 13/03/1991 Dầu khí 2 3 6 1 3  PRE-IELTS 1 
58 Huỳnh Thanh Phong 18/05/1989 CNTT 1 4.5 4 2 2.5  PRE-IELTS 2
59 Lê Nguyễn Hoàng Thăng 30/7/1991 Xây dựng 3 5   3 2.5  PRE-IELTS 2 
60 Nguyễn Minh  Trí 7/8/1991 Xây dựng 0 3 6 2 2.5  PRE-IELTS 2 
61 Võ Kiên Trung 24/7/1988 QTKD 0 3 6 2 2.5  PRE-IELTS 2 
62 Diệp Nguyễn Hữu  Nguyên 29/10/1991 CNTT 2 4 4 1 2.5  PRE-IELTS 2 
63 Trần Duy  Hải 21/08/1991 CNTT 2 2 4 3 2.5  PRE-IELTS 2 
64 Từ Nguyên Khoa 18/02/1987 Xây dựng 4.5 5   1 2.5  PRE-IELTS 2 
65 Trần Thanh  Hiệp 20/10/1991 Xây dựng 0 4.5 5 1 2.5  PRE-IELTS 2 
66 Trần Hoàng Hưng 13/06/1991 Tiên tiến 1 4.5 4 1 2.5  PRE-IELTS 2 
67 Đinh Thế  Huy 24/01/1991 Xây dựng 2 2 4 2 2.5  PRE-IELTS 2 
68 Nguyễn Văn Xuân 16/07/1991 Tiên tiến 1 3 4 2 2.5  PRE-IELTS 2 
69 Trần Minh Thế 6/2/1991 Tiên tiến 1 5 4 0 2.5  PRE-IELTS 2 
70 Phạm Duy Thành 18/11/1991 Tiên tiến 1 3 5 1 2.5  PRE-IELTS 2 
71 Nguyễn Trung Chánh 1/10/1991 Tiên tiến 1 3 4 2 2.5  PRE-IELTS 2 
72 Hoàng Thanh Tùng 22/10/1991 Điện-Điện tử Mỹ 1 3 4 2 2.5  PRE-IELTS 2 
73 Đỗ Duy  Đăng 4/5/1990 Xây dựng 1 4 4 0 2  FOUNDATION 1 
74 Nguyễn Ngọc Mạnh 18/02/1991 Tiên tiến 1 3 4 1 2  FOUNDATION 1 
75 Trần  Tính 24/04/1991 Tiên tiến 1 4 4 0 2  FOUNDATION 1 
76 Nguyễn Thái  Bình 25/10/1991 Tiên tiến 1 2.5 4 1 2  FOUNDATION 1 
77 Trần Lê Minh  Thương 15/06/1984 Tiên tiến 1 3 4 0 2  FOUNDATION 1 
78 Phạm Việt Thắng 21/06/1991 Tiên tiến 0 3 4 1 2  FOUNDATION 1 
79 Trần Anh Khoa 21/12/1991 Tiên tiến 0 3 4 1 2  FOUNDATION 1 
80 Nguyễn Văn Anh 16/9/1991 Dầu khí 0 1 4 0 1  FOUNDATION 1 
81 Lê Duy  Hiển   Pre 1 3   0 1  FOUNDATION 1 
82 Huỳnh Hữu Lộc 1/5/1991 Xây dựng 0 3   1 1  FOUNDATION 1 
83 Trần Hà Quảng 21/05/1991 Xây dựng 1 2   1 1  FOUNDATION 1 
84 Lê Thị Kiều Ái 17/06/1991 QTKD 0 0 4 0 1  FOUNDATION 1 
85 Phùng Quang Chánh 21/12/1991 Xây dựng              -     FOUNDATION 1 
86 Trần Hoàng  Quân 28/05/1990 Xây dựng   0          -     FOUNDATION 1 
87 Nguyễn Huỳnh Công  Tuấn 13/01/1991 Xây dựng              -     FOUNDATION 1 
88 Nguyễn Trần Trọng Thanh 16/1/1991 Xây dựng              -     FOUNDATION 1 
89 Đặng Hoàng  Nam 12/6/1987 Xây dựng              -     FOUNDATION 1 
90 Lê Ngọc  Minh 16/11/1987 Xây dựng   0          -     FOUNDATION 1 
91 Văn Bá Đại Dương 20/10/1991 Xây dựng              -     FOUNDATION 1 
92 Nguyễn Thế An 29/6/1991 Tiên tiến              -     FOUNDATION 1 
93 Nguyễn Thiện Quốc 1/10/1991 Tiên tiến              -     FOUNDATION 2 
94 Hoàng Hải Minh 15/04/1991 Tiên tiến              -     FOUNDATION 2 
95 Huỳnh Quang  Khôi 19/07/1991 Tiên tiến              -     FOUNDATION 2 
96 Trịnh Thành Trung 11/9/1991 Xây Dựng              -     FOUNDATION 2 
97 Nguyễn Thu An 22/08/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
98 Phạm Quốc Phương  Uyên 6/10/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
99 Đoàn Quốc  Trung 4/8/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
100 Trương Bá Triều 18/06/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
101 Phạm Huỳnh Thanh Trí 11/10/1985 QTKD              -     FOUNDATION 2 
102 Nguyễn Lê Anh Thảo 24/06/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
103 Cao Thành Nhân 1/12/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
104 Nguyễn Thị Ánh  Nguyệt 23/11/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
105 Trần Phi Long 25/02/1991 QTKD              -     FOUNDATION 2 
106 Từ Minh Khôi 11/6/1990 Phần mềm              -     FOUNDATION 2 
107 Lâm Thuận Nghiệp 23/01/1991 Phần mềm              -     FOUNDATION 2 
108 Đỗ Đức Duy 21/7/1988 Điện-Điện tử Mỹ              -     FOUNDATION 2 
109 Võ Quốc Đạt 11/6/1990 Điện-Điện tử Mỹ              -     FOUNDATION 2 
110 Trần Quốc  An 28/12/1988 Điện-Điện tử Mỹ              -     FOUNDATION 2 
111 Lai Gia Cẩm 4/10/1991 Dầu khí              -     FOUNDATION 2 
112 Nguyễn Phạm Duy Tân 6/7/1988 Dầu khí              -     FOUNDATION 2 
113 Phan Ngọc Quang 20/11/1991 CNTT              -     FOUNDATION 2 

Ghi chú: Các sinh viên tham gia lớp Foundation 1 và 2 cần đăng ký bổ sung lớp anh văn chăm sóc đặc biệt để có thể có đủ trình độ theo học học kỳ 1, 2009-2010 vào tháng 1.2010

Thời khóa biểu và lịch học: Tất cả các học viên chưa làm thủ tục đăng ký lớp Pre-university cần đăng ký với VP trước ngày thứ 3, 15.9.2009 để nhận thời khóa biểu và hoàn tất thủ tục nhập học.

Ngày vào học: 21.9.2009
Thứ tư, 09 Tháng 9 2009

Đã có kết quả thi Toán-Lý-Hóa ngày 06/09/2009

Thứ hai, 07 Tháng 9 2009

 DANH SÁCH HỌC VIÊN THI XẾP LỚP ANH VĂN NGÀY 08/09/2009. Học viên xem và ghi nhớ ngày thi, giờ thi, phòng thi để đi thi cho đúng theo danh sách.

Thứ sáu, 04 Tháng 9 2009

Chuyển lịch học chính trị đầu khóa 2009 để tham dự kiểm tra Anh văn

Thứ ba, 01 Tháng 9 2009

Văn phòng đào tạo Quốc Tế thông báo lịch thi Toán –Lý –Hóa đến các thí sinh như sau

Thứ ba, 01 Tháng 9 2009

Lịch thi xếp lớp tiếng Anh cho tất cả các học viên đăng ký chương trình đào tạo quốc tế và tiên tiến

Thứ hai, 31 Tháng 8 2009

Văn phòng đào tạo quốc tế (OISP) - Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM thông báo gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự tuyển tất cả các lớp của OISP đến ngày 11/09/2009

DMC Firewall is developed by Dean Marshall Consultancy Ltd