Trang Tuyển Sinh

Thứ tư, 19 Tháng 7 2017

Banner thong tin tuyen sinh

Trường Đại học Bách Khoa - Văn phòng Đào tạo Quốc tế thông báo tuyển sinh các chương trình đào tạo đại học chính quy Chất lượng caoTiên tiếnLiên kết Quốc tếTăng cường Tiếng Nhật 2017.

 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM)

(Click vào từng Ngành đào tạo, Trường cấp bằng để xem chi tiết)

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN 2016

CHỈ TIÊU 2017

TRƯỜNG CẤP BẰNG

HỌC PHÍ
(Đơn vị tính: VND)

ĐHBK
(theo học kỳ)
(1)

ĐH nước ngoài
(theo năm)
(2)

CHƯƠNG TRÌNH PRE-UNIVERSITY 
(3,5 tháng; trang bị tiếng Anh học thuật và kỹ năng mềm cho SV trước khi bước vào môi trường học tập quốc tế tại ĐHBK)

Tiếng Anh, Kỹ năng mềm, Nghệ thuật, Thể thao

-

-

-

-

37.000.000

-

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

(4 năm tại ĐHBK theo chương trình tiếng Anh; bằng chính quy do ĐHBK cấp)

Kỹ thuật Điện - Điện tử

208

A00, A01

21,50

90

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

(4 năm tại ĐHBK theo chương trình tiếng Anh; bằng chính quy do ĐHBK cấp)

Khoa học Máy tính

206

A00, A01

23,25

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Máy tính

207

A00, A01

21,50

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Cơ khí

209

A00, A01

20,25

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Cơ Điện tử

210

A00, A01

22,25

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

242

A00, A01

20,50

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

215

A00, A01

20,50

45

ĐH Bách Khoa 

30.000.000

-

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

216

A00, A01

19,00

35

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

245

A00, A01

19,00

35

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Dầu khí

220

A00, A01

19,00

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Hóa học

214

A00, D07, B00

22,75

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Công nghệ Thực phẩm

219

A00, D07, B00

21,00

20

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Kỹ thuật Môi trường

241

A00, A01, D07, B00

19,50

30

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

225

A00, A01, D07, B00

19,75

30

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

Quản lý Công nghiệp - chuyên ngành Quản trị Kinh doanh

223

A00, A01, D01, D07

19,75

45

ĐH Bách Khoa

30.000.000

-

(2 năm đầu tại ĐHBK theo chương trình tiếng Anh; 2 năm cuối tại ĐH đối tác Mỹ/Úc; bằng do ĐH đối tác cấp) 

Kỹ thuật Điện - Điện tử

-

A00, A01

15,00

30

University of Illinois Urbana-Champaign (Mỹ)

30.000.000 

843.804.000

-

Rutgers University (Mỹ)

808.500.000

-

The Catholic Unviersity of America (Mỹ)

784.560.000

-

The University of Queensland (Úc) 

519.582.000

-

Macquarie University (Úc) 

554.430.000

Công nghệ Thông tin

-

A00, A01

15,00

30

The University of Queensland (Úc)

30.000.000 

655.260.000

-

The University of Adelaide (Úc) 

570.000.000

Kỹ thuật Cơ Điện tử

-

A00, A01

15,00

30

University of Technology Sydney (Úc)

30.000.000 

558.400.000

Kỹ thuật Xây dựng

-

A00, A01

15,00

30

Griffith University (Úc)

30.000.000 

518.400.000

Kỹ thuật Dầu khí

-

A00, A01

15,00

30

The University of Adelaide (Úc)

30.000.000

600.000.000

Kỹ thuật Hóa học - chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học

-

A00, A01, D07, B00

15,00

30

Kỹ thuật Hóa học - chuyên ngành Kỹ thuật Hóa Dược

-

A00, A01, D07, B00

15,00

30

Quản trị Kinh doanh

-

A00, A01, D01, D07

15,00

30

University of Illinois Springfield (Mỹ)

30.000.000 

504.000.000

-

Macquarie University (Úc)

529.230.000

CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT

(2,5 năm đầu tại ĐHBK theo chương trình tiếng Việt + tối học tăng cường tiếng Nhật; 2 năm cuối tại ĐH đối tác Nhật theo chương trình tiếng Nhật; bằng do ĐH đối tác cấp)

Kỹ thuật Điện - Điện tử

108

A00, A01

24,25

20

Nagaoka University of Technology (Nhật)

12.600.000 

117.486.000

Kỹ thuật Xây dựng

115

A00, A01

22,75

05

Kanazawa University (Nhật)

12.600.000 

117.486.000

 Ghi chú:
  • A00: Toán - Lý - Hóa; A01: Toán - Lý - Anh; D01: Toán - Văn - Anh; D07: Toán - Hóa - Anh; B00: Toán - Hóa - Sinh
  • (1) Học phí ĐH Bách Khoa theo cơ chế tín chỉ
  • (2) Học phí ĐH đối tác ngoài mang tính tham khảo, được quy đổi từ học phí niêm yết theo USD/AUD/JPY sang VND (thời điểm cập nhật: tháng 6/2017). Học phí không bao gồm sinh hoạt phí.
  

THÔNG TIN CẦN BIẾT

 
VÌ SAO CHỌN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ CỦA ĐH BÁCH KHOA?

Bottom banner Trang tuyen sinh

 
 LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ NỘP HỒ SƠ TẠI
Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM - Văn phòng Đào tạo Quốc tế
Địa chỉ: P.306, Nhà A4, 268 Lý Thường Kiệt, Q.10, TP.HCM
Điện thoại: (028) 7300.4183 | 016.9798.9798
E-mail: tuvan@oisp.edu.vn

Áp dụng cho các sinh viên có điểm thi đại học năm 2010 từ 27 điểm chở lên thuộc ĐHBK và 28 điểm trở lên cho thí sinh đăng ký thi vào các trường khác (khối A, A1)
DMC Firewall is developed by Dean Marshall Consultancy Ltd