Select Page
instagram followers instagram likes

Đại học Griffith, Úc

(Griffith University – GU)

Đối tác đào tạo của Trường ĐH Bách khoa trong chương trình Liên kết Quốc tế các ngành:

Kỹ thuật Xây dựng

Kỹ thuật Môi trường

GU & những con số

Năm hình thành và phát triển

Thứ hạng trong bảng QS World University Rankings Top 50 Under 50

Thứ hạng trong bảng THE World University Rankings 2020

Thứ hạng trong bảng US News Best Global Universities 2020

%

Sinh viên mang quốc tịch VN

Tổng quan về GU

Thành lập năm 1971, tọa lạc tại thành phố du lịch Gold Coast, bang Queensland, Đông Úc.

Một trong những trường ĐH đổi mới nhất nước Úc, có ảnh hưởng sâu rộng tại Châu Á – Thái Bình Dương.

Là ĐH mạnh về nghiên cứu, thuộc nhóm Các ĐH Nghiên cứu chuyên sâu (IRU) của Úc. Một số thành quả nghiên cứu xuất sắc của GU: bào chế vaccine sốt rét đầu tiên trên thế giới, chụp hình bóng của nguyên tử đơn lẻ.

Cung cấp hơn 200 chương trình đào tạo bậc ĐH và Sau ĐH, thu hút trên 50.000 SV theo học, có mạng lưới 200.000 cựu SV trải rộng khắp 130 quốc gia trên thế giới.

Hoạt động nghiên cứu mạnh

GU là ĐH nghiên cứu chuyên sâu với hơn 2.600 nhà nghiên cứu làm việc tại hơn 30 viện và trung tâm nghiên cứu đẳng cấp thế giới. 99% kết quả nghiên cứu của GU thuộc nhiều chuyên ngành được đánh giá là đạt chuẩn thế giới hoặc cao hơn (Excellence in Research for Australia 2018).

Nhờ đó, SV có cơ hội học hỏi từ các nhà nghiên cứu nổi tiếng thế giới, được hỗ trợ dưới nhiều hình thức, từ hội thảo tập huấn kỹ năng nghiên cứu, kỹ năng truyền thông đến dịch vụ thư viện cao cấp, công cụ quản lý dữ liệu.

Thông quan hoạt động nghiên cứu mạnh, GU đóng vai trò đẩy mạnh hợp tác nghiên cứu cấp độ ngành, chính phủ, cộng đồng, quốc gia cũng như quốc tế.

[Nguồn: Hot Courses Vietnam]

Chương trình liên kết đào tạo với Trường ĐH Bách khoa

Chương trình Liên kết Quốc tế ngành Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Môi trường

(SV Bách khoa Quốc tế chuyển tiếp học tập tại campus Gold Coast của GU)

Điều kiện chuyển tiếp sang GU

SV Bách khoa Quốc tế cần đáp ứng các điều kiện sau:

– Hoàn tất chương trình đào tạo giai đoạn 1 tại Trường ĐH Bách khoa (không rớt môn, nợ môn) với điểm trung bình tích lũy (GPA) đạt yêu cầu của ĐH đối tác (xem bảng dưới)

– Có chứng chỉ IELTS/ TOEFL iBT đạt yêu cầu của trường ĐH đối tác (xem bảng dưới); và

– Tài chính và visa

ĐẠI HỌC ĐỐI TÁC NGÀNH ĐÀO TẠOĐIỀU KIỆN CHUYỂN TIẾP
GPATiếng Anh
The University of Queensland (Úc)Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Điện – Điện tử
Kỹ thuật Xây dựng
Kỹ thuật Hóa học
≥ 6,5• IELTS ≥ 6.5 (điểm thành phần ≥ 6.0); hoặc
• TOEFL iBT ≥ 87 (viết ≥ 21; nghe, đọc, nói ≥ 19); hoặc
• PTE ≥ 64 (điểm thành phần ≥ 60)
The University of Adelaide (Úc)Kỹ thuật Dầu khí≥ 6,5 (Toán, Lý ≥ 6,5)• IELTS ≥ 6.5 (điểm thành phần ≥ 6.0); hoặc
• TOEFL iBT ≥ 79 (viết ≥ 21, nói ≥ 18; nghe, đọc ≥ 13); hoặc
• PTE ≥ 58 (điểm thành phần ≥ 50)
Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Điện – Điện tử
Kỹ thuật Hóa Dược
Kỹ thuật Hóa học
Quản trị Kinh doanh
≥ 6,5
Griffith University (Úc)Kỹ thuật Điện – Điện tử
Kỹ thuật Xây dựng
Kỹ thuật Môi trường
≥ 6,5• IELTS ≥ 6.0 (điểm thành phần ≥ 5.5); hoặc
• TOEFL iBT ≥ 71 (điểm thành phần ≥ 19); hoặc
• PTE ≥ 50 (điểm thành phần ≥ 40)
Macquarie University (Úc)Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Điện – Điện tử
Quản trị Kinh doanh
≥ 6,5• IELTS ≥ 6.5 (điểm thành phần ≥ 6.0); hoặc
• TOEFL iBT ≥ 83 (viết ≥ 21, nói ≥ 18, đọc ≥ 13, nghe ≥ 12); hoặc
• PTE ≥ 58 (điểm thành phần ≥ 50)
University of Technology Sydney (Úc)Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật Cơ Điện tử
≥ 6,5• IELTS ≥ 6.5 (viết ≥ 6.0); hoặc
• TOEFL iBT ≥ 79-93 (viết ≥ 21); hoặc
• PTE ≥ 58
University of Illinois Springfield (Mỹ)Quản trị Kinh doanh≥ 6,0• IELTS ≥ 6.0; hoặc
• PTE ≥ 65; hoặc
• Vượt qua kỳ thi tiếng Anh do University of Illinois Springfield tổ chức
The Catholic University of America (Mỹ)Kỹ thuật Điện – Điện tử≥ 7,0• IELTS ≥ 6.5 (điểm thành phần ≥ 6.0); hoặc
• TOEFL iBT ≥ 87 (viết ≥ 21; nghe, đọc, nói ≥ 19)
University of Otago (New Zealand)Công nghệ Thực phẩm≥ 7,5• IELTS ≥ 6.0 (điểm thành phần ≥ 6.0)
Nagaoka University of Technology (Nhật)Khoa học Máy tính
Kỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Điện – Điện tử

• Đạt tất cả các môn đại cương, cơ bản, chuyên ngành, kể cả bốn môn Anh văn 1-2-3-4
• Không vắng quá 30% số buổi học tiếng Nhật trong từng học kỳ
• Tham gia và đạt yêu cầu các kỳ thi tiếng Nhật theo quy định, bao gồm:
- Kỳ thi Du học Nhật Bản
- Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ sơ cấp N3
- Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ trung cấp N2
• Vượt qua kỳ thi phỏng vấn (bằng tiếng Nhật) chuyển tiếp sang Nagaoka University of Technology tổ chức tại Trường ĐH Bách khoa(*)
- Phỏng vấn trực tiếp bằng tiếng Nhật với giáo sư Nagaoka University of Technology
- Làm bài thi môn Toán, Lý bằng tiếng Nhật
- Làm bài đọc hiểu bằng tiếng Nhật các nội dung liên quan đến kiến thức đã học
(*) Nếu không đạt điều kiện chuyển tiếp, sinh viên học tiếp chương trình Đại trà tại Trường ĐH Bách khoa

SV Bách khoa Quốc tế chuyển tiếp sang GU được OISP hỗ trợ gì?

– Hướng dẫn thủ tục chuyển điểm/ tín chỉ sang ĐH đối tác

– Xin Giấy Nhập học (CoE), đăng ký lớp tiếng Anh (nếu có)

– Tư vấn thủ tục chứng minh tài chính, xin visa

– Hỗ trợ tìm nhà ở, đăng ký ký túc xá

– Đưa đón tại sân bay, liên hệ với cộng đồng SV Bách khoa Quốc tế ở nước bạn để được giúp đỡ

Học phí, sinh hoạt phí tại GU

– Học phí ước tính của GU : ~ 590.000.000 đồng/năm

– Sinh hoạt phí ước tính tại Úc: ~ 170.000.000 – 270.000.000 đồng/năm

(Sinh hoạt phí bao gồm các khoản chi tiêu cho lưu trú, ăn uống, đi lại, bảo hiểm, điện, nước, gas, internet, tiện ích khác… Sinh hoạt phí mang tính chất tham khảo, dựa trên kinh nghiệm từ SV Bách khoa Quốc tế tại Úc. Các khoản chi tiêu thực tế có thể thay đổi tùy theo kế hoạch của từng SV. Thời điểm cập nhật: 3/2020.)

Học bổng của GU

GU cung cấp nhiều học bổng cho SV quốc tế theo học chương trình bậc ĐH và Sau ĐH:

– Học bổng Study Abroad Program trị giá một năm học phí dành cho SV Bách khoa Quốc tế sắp chuyển tiếp sang GU và đạt kết quả học tập xuất sắc giai đoạn 1 tại Trường ĐH Bách khoa (SV Trịnh Trần Mai Kim Hoàng – K2012 Kỹ thuật Xây dựng, chương trình Liên kết Quốc tế, từng đạt học bổng này)

– Học bổng dành cho nữ SV quốc tế khối ngành kỹ thuật, trị giá lên tới 2.000 dollar Úc/học kỳ

– Học bổng Remarkable Scholarship trị giá 50% học phí của toàn bộ chương trình học dành cho SV có thành tích học tập xuất sắc đăng ký chưng trình bậc ĐH hoặc Sau ĐH tại GU

– Học bổng International Student Excellence Scholarship – High School Leavers trị giá 25% hoc phí của toàn bộ chương trình học dành cho học sinh tốt nghiệp THPT với thành tích xuất sắc đăng ký theo học chương trình bậc ĐH tại GU

– Học bổng International Student Excellence Scholarship – Postgraduate Coursework trị giá 25% hoc phí của toàn bộ chương trình học dành cho SV có thành tích cao ghi danh chương trình Sau ĐH tại GU

(1 dollar Úc ~ 13.850 đồng, thời giá 3/2020)

Đối với Chương trình Kỹ sư Việt – Nhật (VJEP) và các chương trình Sau ĐH gồm Thạc sĩ Chất lượng cao (IMP), Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Tư vấn Quản lý Quốc tế (MBA-MCI), vui lòng nhấn vào tên từng chương trình để xem chi tiết thông tin tuyển sinh, học phí, lệ phí và liên hệ tư vấn.