Tư vấn tuyển sinh: (028) 7300.4183 - 03.9798.9798 tuvan@oisp.edu.vn
Select Page

THÔNG TIN TUYỂN SINH, HỌC PHÍ, LỆ PHÍ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

VĂN PHÒNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2020

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN, LIÊN KẾT QUỐC TẾ, TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT

(Click vào từng ngành, chương trình để xem chi tiết.)

(Trang web này hiển thị tốt nhất trên phiên bản desktop.)

NGÀNH ĐÀO TẠOCHỈ TIÊU 2020
(dự kiến)
TỔ HỢP MÔN
XÉT TUYỂN
ĐIỂM CHUẨN 2019TRƯỜNG CẤP BẰNG HỌC PHÍ (đồng)(1)
THPT
Quốc gia
Đánh giá Năng lựcĐH Bách khoa (/học kỳ)(2)ĐH nước ngoài(/năm)(3)
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN
(4 năm tại Trường ĐH Bách khoa, giảng dạy 100% tiếng Anh, bằng chính quy do Trường ĐH Bách khoa cấp)
Khoa học Máy tính (206)100A00, A0124,75942Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Máy tính (207)55A00, A0124,00880Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Điện – Điện tử (208)150A00, A0120,00757Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Cơ khí (209)50A00, A0121,00791Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Cơ Điện tử (210)50A00, A0123,75894Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Ô tô (242)50A00, A0122,00839Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (215)80A00, A0118,00700Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Dầu khí (220)50A00, A0118,00700Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Hóa học (214)100

A00, D07, B00

22,25846Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Công nghệ Thực phẩm (219)40

A00, D07, B00

21,50854Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Quản lý Tài nguyên & Môi trường;
Kỹ thuật Môi trường (225)
60A00, A01, D07, B0018,00700Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Quản lý Công nghiệp (223)90A00, A01, D01, D0720,00790Trường ĐH Bách khoa30.000.000
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
(2 năm đầu tại Trường ĐH Bách khoa, 2 năm cuối sang ĐH Úc/ Mỹ; giảng dạy 100% tiếng Anh, bằng do ĐH nước ngoài cấp)
Công nghệ Thông tin30A00, A01
Xét tuyển
Học bạ
THPT(4)
The University of Queensland (Úc)30.000.000730.000.000
The University of Adelaide (Úc)(5)30.000.000710.000.000
University of Technology Sydney (Úc)(5)30.000.000700.000.000
Kỹ thuật Điện – Điện tử30A00, A01The University of Queensland (Úc)30.000.000730.000.000
Macquarie University (Úc)30.000.000650.000.000
The Catholic University of America (Mỹ)(5)30.000.000875.000.000
Kỹ thuật Cơ Điện tử30A00, A01
University of Technology Sydney (Úc)(5)30.000.000
700.000.000
Kỹ thuật Xây dựng30A00, A01
Griffith University (Úc)30.000.000
590.000.000
The University of Queensland (Úc)(5)30.000.000730.000.000
Kỹ thuật Dầu khí30A00, A01
The University of Adelaide (Úc)30.000.000
710.000.000
Kỹ thuật Hóa Dược30A00, A01, D07, B00
The University of Adelaide (Úc)30.000.000710.000.000
Kỹ thuật Hóa học30A00, A01, D07, B00
The University of Adelaide (Úc)30.000.000
710.000.000
The University of Queensland (Úc)30.000.000
730.000.000
Kỹ thuật Môi trường30A00, A01, D07, B00
Griffith University (Úc)30.000.000
590.000.000
Quản trị Kinh doanh30A00, A01, D07, B00
University of Illinois Springfield (Mỹ)30.000.000
650.000.000
Macquarie University (Úc)30.000.000650.000.000
CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT
(2,5 năm đầu tại Trường ĐH Bách khoa theo chương trình Đại trà, tối học tiếng Nhật; 2 năm cuối sang ĐH Nhật, giảng dạy 100% tiếng Nhật; bằng do ĐH nước ngoài cấp)
Khoa học Máy tính (106)30A00, A01
27,75977Nagaoka University of Technology (Nhật)12.600.000112.000.000
Kỹ thuật Máy tính (107)A00, A0125,00928Nagaoka University of Technology (Nhật)12.600.000112.000.000
Kỹ thuật Điện – Điện tử (108)30A00, A01
24,00875Nagaoka University of Technology (Nhật)12.600.000112.000.000
CHƯƠNG TRÌNH PRE-UNIVERSITY(6)
(3 tháng, trang bị Tiếng Anh, Kỹ năng Mềm, Kỹ năng Xã hội, Giáo dục Thể chất cho tân sinh viên)
37.000.000
Tỉ trọng học phí của môn Tiếng Anh(7) 26.000.000
Tỉ trọng học phí của môn Kỹ năng Mềm, Kỹ năng Xã hội, Giáo dục Thể chất11.000.000
LỆ PHÍ DỰ TUYỂN (không hoàn lại)
1.000.000
Chú thích
(1) Học phí không bao gồm sinh hoạt phí
(2) Học phí Trường ĐH Bách khoa theo tín chỉ. Tổng học phí mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong học kỳ đó, trung bình ~ 30.000.000 đồng.
(3) Học phí ĐH nước ngoài mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời giá ngoại tệ và mức điều chỉnh học phí của từng trường
(4) Điều kiện xét tuyển Học bạ THPT: tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển ≥ 18,00
(5) Sinh viên muốn đi du học ở các trường này vui lòng liên hệ Bộ phận Chuyển tiếp để được tư vấn cụ thể
(6) Chỉ áp dụng cho sinh viên Chương trình Chất lượng cao, Tiên tiến, Liên kết Quốc tế, Tăng cường Tiếng Nhật
(7) Thí sinh khi trúng tuyển đã có chứng chỉ IELTS ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79 thì không phải học môn Tiếng Anh. Khoản học phí 26.000.000 đồng của môn Tiếng Anh sẽ được dùng để thanh toán các môn thuộc học kỳ 1 (học kỳ chính khóa) của năm thứ Nhất
Tổ hợp môn xét tuyển
A00: Toán – Lý – Hóa
A01: Toán – Lý – Anh
B00: Toán – Hóa – Sinh
D07: Toán – Hóa – Anh
D01: Toán – Văn – Anh

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Ban Tuyển sinh, VP Đào tạo Quốc tế, Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG-HCM)

Đối với Chương trình Kỹ sư Việt – Nhật (VJEP) và các chương trình Sau ĐH gồm Thạc sĩ Chất lượng cao (IMP), Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Tư vấn Quản lý Quốc tế (MBA-MCI), vui lòng nhấn vào tên từng chương trình để xem chi tiết thông tin tuyển sinh, học phí, lệ phí và liên hệ tư vấn.