Select Page
instagram followers instagram likes

THÔNG TIN TUYỂN SINH, HỌC PHÍ, LỆ PHÍ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM (MÃ TRƯỜNG: QSB)

VĂN PHÒNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Thông báo tuyển sinh đại học chính quy 2020

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN, LIÊN KẾT QUỐC TẾ,

CHẤT LƯỢNG CAO TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT, TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT

(Click vào từng ngành, chương trình để xem chi tiết.)

(Bảng sau đây hiển thị đầy đủ nhất trên phiên bản desktop.)

NGÀNH ĐÀO TẠOCHỈ TIÊU 2020TỔ HỢP MÔN
XÉT TUYỂN
ĐIỂM CHUẨNTRƯỜNG CẤP BẰNG HỌC PHÍ (đồng)(4)
THPT Quốc gia 2020(1)Đánh giá năng lực 2020(2)Ưu tiên xét tuyển 2020(3)Trường ĐHBK (/học kỳ)(5)ĐH nước ngoài (/năm)(6)
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN
(4 năm tại Trường ĐH Bách khoa, giảng dạy 100% tiếng Anh, bằng chính quy do Trường ĐH Bách khoa cấp)
Khoa học Máy tính (mã ngành: 206)100A00, A0127,2592684,50Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Máy tính (207)55A00, A0126,2585582,40Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Điện – Điện tử (208)150A00, A0123,0070372,10Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Cơ khí (209)50A00, A0123,2571174,90Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Cơ Điện tử (210)50A00, A0126,2572681,60Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Ô tô (242)50A00, A0125,7575171,90Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (215)80A00, A0121,0070376,90Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Dầu khí (220)50A00, A0121,0072779,00Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Hóa học (214) (tăng chỉ tiêu 2020)150A00, B00, D0725,5074379,30Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Công nghệ Thực phẩm (219)40A00, B00, D0725,0079079,90Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Quản lý Tài nguyên & Môi trường;
Kỹ thuật Môi trường (225)
60A00, A01, B00, D0721,0073671,10Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Quản lý Công nghiệp (223)90A00, A01, D01, D0723,7570767,60Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Vật lý Kỹ thuật – chuyên ngành Kỹ thuật Y Sinh (237) (ngành mới 2020)50A00, A0123,0070468,00Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Cơ Điện tử – chuyên ngành Kỹ thuật Robot (211) (ngành mới 2020)50A00, A0124,2573678,30Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Kỹ thuật Hàng không (245)
(ngành mới 2020)
40A00, A0124,2579777,30Trường ĐH Bách khoa30.000.000
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng (228) (ngành mới 2020)40A00, A0126,0089781,80Trường ĐH Bách khoa30.000.000
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT
(4 năm tại Trường ĐH Bách khoa theo chương trình Đại trà, kết hợp đào tạo tiếng Nhật (1.200 giờ), một số môn chuyên ngành ở năm thứ Ba và Tư được giảng dạy 100% tiếng Nhật, bằng chính quy do Trường ĐH Bách khoa cấp)
Khoa học Máy tính (266)
(ngành mới 2020)
40A00, A01
24,0079179,60Trường ĐH Bách khoa25.000.000
CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
(2 năm đầu tại Trường ĐH Bách khoa, 2 năm cuối sang ĐH Úc/ Mỹ; giảng dạy 100% tiếng Anh, bằng do ĐH nước ngoài cấp)
Công nghệ Thông tin30A00, A01Xét tuyển Học bạ THPT(7)The University of Queensland (Úc)30.000.000687.000.000
Griffith University (Úc)(8)30.000.000542.000.000
University of Technology Sydney (Úc)(8)30.000.000678.000.000
Macquarie University (Úc)(8)30.000.000592.000.000
Kỹ thuật Điện – Điện tử20A00, A01Xét tuyển Học bạ THPT(7)Macquarie University (Úc)30.000.000592.000.000
The University of Queensland(Úc)(8)30.000.000687.000.000
The University of Adelaide (Úc)(8)30.000.000656.000.000
The Catholic University of America (Mỹ)(8)30.000.000570.000.000
Kỹ thuật Cơ Điện tử10A00, A01Xét tuyển Học bạ THPT(7)University of Technology Sydney (Úc)30.000.000678.000.000
Kỹ thuật Xây dựng10A00, A01
Xét tuyển Học bạ THPT(7)Griffith University (Úc)30.000.000
542.000.000
The University of Queensland (Úc)(8)30.000.000687.000.000
Kỹ thuật Dầu khí10A00, A01
Xét tuyển Học bạ THPT(7)The University of Adelaide (Úc)30.000.000
656.000.000
Kỹ thuật Hóa học20A00, B00, D07
Xét tuyển Học bạ THPT(7)The University of Adelaide (Úc)30.000.000656.000.000
The University of Queensland (Úc)(8)30.000.000
687.000.000
Kỹ thuật Hóa Dược20A00, B00, D07
Xét tuyển Học bạ THPT(7)The University of Adelaide (Úc)30.000.000
656.000.000
Kỹ thuật Môi trường10A00, A01, B00, D07Xét tuyển Học bạ THPT(7)Griffith University (Úc)30.000.000
542.000.000
Quản trị Kinh doanh20A00, A01, D01, D07Xét tuyển Học bạ THPT(7)Macquarie University (Úc)30.000.000592.000.000
University of Illinois Springfield (Mỹ)(8)30.000.000
521.000.000
CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG NHẬT
(2,5 năm đầu tại Trường ĐH Bách khoa theo chương trình Đại trà, tối học tiếng Nhật; 2 năm cuối sang ĐH Nhật, giảng dạy 100% tiếng Nhật; bằng do ĐH nước ngoài cấp)
Khoa học Máy tính (106)30A00, A01
28,0092784,60Nagaoka University of Technology (Nhật)25.000.000112.000.000
Kỹ thuật Máy tính (107)A00, A0127,2589883,50
Kỹ thuật Điện – Điện tử (108)30A00, A01
26,7573668,40
CHƯƠNG TRÌNH PRE-UNIVERSITY(9)
(3 tháng, trang bị Tiếng Anh(10), Kỹ năng Mềm, Kỹ năng Xã hội, Giáo dục Thể chất cho tân sinh viên)
30.000.000
LỆ PHÍ DỰ TUYỂN (không hoàn lại)
1.000.000
Chú thích
(1) Thang điểm cao nhất: 30,00
(2) Thang điểm cao nhất: 1.200
(3) Thang điểm cao nhất: 90,00
(4) Học phí không bao gồm sinh hoạt phí
(5) Học phí học kỳ chính khóa Trường ĐH Bách khoa được tính theo học kỳ. Đối với các chương trình Chất lượng cao, Tiên tiên, Liên kết Quốc tế, học phí tham khảo của năm học 2019-2020 trung bình ~ 30.000.000 đồng/học kỳ chính khóa.
(6) Học phí ĐH nước ngoài mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời giá ngoại tệ và mức điều chỉnh của các trường theo từng năm. Học phí quy đổi sang tiền đồng trong bảng này được áp dụng theo tỉ giá do Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố vào 12/5/2020.
(7) Điều kiện xét tuyển Học bạ THPT của chương trình Liên kết Quốc tế 2020: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển ≥ 18,00
(8) Sinh viên muốn đi du học ở các trường này vui lòng liên hệ Bộ phận Chuyển tiếp để được tư vấn cụ thể
(9) Chỉ áp dụng cho sinh viên năm thứ Nhất chương trình Chất lượng cao, Tiên tiến, Liên kết Quốc tế
(10) Thí sinh trúng tuyển đã có chứng chỉ IELTS ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79/ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào trong Kỳ kiểm tra trình độ Tiếng Anh đầu vào (theo định dạng IELTS) do VP Đào tạo Quốc tế tổ chức sẽ được miễn môn Tiếng Anh và đóng học phí học kỳ chính khóa theo chú thích (4)
Tổ hợp môn xét tuyển
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh

THÔNG TIN CẦN BIẾT 

Lưu ý quan trọng về việc cập nhật chứng chỉ tiếng Anh (CCTA) và thi tiếng Anh đầu vào cho khóa 2020

  • Thí sinh đã có CCTA IELTS ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 79 cần liên hệ với chuyên viên tư vấn của Văn phòng Đào tạo Quốc tế để cập nhật CCTA phục vụ cho việc miễn học môn Tiếng Anh trong chương trình Pre-University và công nhận đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào/ chính thức. Bước này không liên quan tới quy trình nộp CCTA để quy đổi điểm môn Tiếng Anh trong xét tuyển vào Trường ĐH Bách khoa trước đó.
  • Hạn chót cập nhật CCTA
    – Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức Đánh giá năng lực, Ưu tiên xét tuyển, Tuyển thẳng: Trước 17g 3/9/2020
    – Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức Tốt nghiệp THPT: Trước 17g 5/10/2020
  • Thông tin về lịch thi tiếng Anh đầu vào
    – Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức Đánh giá năng lực, Ưu tiên xét tuyển, Tuyển thẳng: 8, 9, 11/9/2020
    – Đối với thí sinh trúng tuyển theo phương thức Tốt nghiệp THPT: 8, 9 & 13/10/2020

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Văn phòng Đào tạo Quốc tế (OISP), Trường ĐH Bách khoa – ĐH Quốc gia TP.HCM

Tuyển sinh

Chuyển tiếp

Đối với Chương trình Kỹ sư Việt – Nhật (VJEP) và các chương trình Sau ĐH gồm Thạc sĩ Chất lượng cao (IMP), Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Tư vấn Quản lý Quốc tế (MBA-MCI), vui lòng nhấn vào tên từng chương trình để xem chi tiết thông tin tuyển sinh, học phí, lệ phí và liên hệ tư vấn.