Select Page

​ĐH Bách khoa TP.HCM xét tuyển thêm khối B

Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh và phương án xét tuyển năm 2016.

Trường ĐH Bách Khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh và phương án xét tuyển năm 2016.

TS. Lê Chí Thông, trưởng Phòng Đào tạo nhà trường cho biết, năm nay trường bổ sung tổ hợp xét tuyển khối B00 (Toán, Hóa, Sinh) cho hai nhóm ngành: Hóa – Thực phẩm – Sinh học và Môi trường.

Năm 2016, nhà trường tuyển sinh vẫn theo hình thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. Các thí sinh đang học lớp 12 và các thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước) cần dự thi kỳ thi THPT Quốc gia 2016 để lấy kết quả xét tuyển (tổ hợp môn tương ứng) vào Trường ĐH Bách Khoa TP.HCM.

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn thi của tổ hợp môn thi (khối thi), không nhân hệ số, trừ ngành kiến trúc có điểm môn Toán nhân 2. Nếu ngành/ nhóm ngành dự tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.

Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sinh viên nhập học theo nhóm ngành và được phân ngành trong nhóm ngành vào năm thứ hai theo nguyện vọng và theo kết quả học tập tại Trường ĐH Bách Khoa.

Chỉ tiêu theo ngành và tổ hợp xét tuyển năm 2016 như sau:

Mã ngành

QSB

Nhóm ngành/ Ngành

Chỉ tiêu 2016

(dự kiến)

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

2015

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 
106 Nhóm ngành Máy tính & Công nghệ Thông tin 240 A00, A01 25.25
Khoa học Máy tính  
Kỹ thuật Máy tính  
108 Nhóm ngành Điện – Điện tử 660 A00, A01 24.75
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông  
Kỹ thuật Điện – Điện tử  
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  
109 Nhóm ngành Cơ khí – Cơ Điện tử 410 A00, A01 24.50
Kỹ thuật Cơ Điện tử  
Kỹ thuật Cơ khí  
Kỹ thuật Nhiệt  
112 Nhóm ngành Dệt – May 70 A00, A01 22.50
Kỹ thuật Dệt  
Công nghệ May  
114 Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học 345 A00, D07, B00 24.50
Công nghệ Sinh học  
Kỹ thuật Hóa học  
Công nghệ Thực phẩm  
115 Nhóm ngành Xây dựng 485 A00, A01 23.00
Kỹ thuật Công trình xây dựng  
Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông  
Kỹ thuật Công trình biển  
Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng  
Kỹ thuật Công trình thủy  
117 Kiến trúc 60 V00, V01 27.75
(Toán x 2)
120 Nhóm ngành Kỹ thuật Địa chất – Dầu khí 105 A00, A01 24.50
Kỹ thuật Địa chất  
Kỹ thuật Dầu khí  
 
123 Quản lý Công nghiệp 115 A00, A01, D01, D07 23.50
125 Nhóm ngành Môi trường 100 A00, A01, D07, B00 22.50
Kỹ thuật Môi trường  
Quản lý Tài nguyên & Môi trường  
126 Nhóm ngành Kỹ thuật Giao thông 135 A00, A01 24.00
Kỹ thuật Hàng không  
Công nghệ Kỹ thuật ô tô  
Kỹ thuật Tàu thủy  
127 Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 80 A00, A01 23.00
 
129 Kỹ thuật Vật liệu 200 A00, A01, D07 21.75
130 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 70 A00, A01 19.75
131 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng 35 A00, A01 21.50
136 Nhóm ngành Vật lý Kỹ thuật – Cơ Kỹ thuật 150 A00, A01 22.75
Vật lý Kỹ thuật  
Cơ Kỹ thuật  
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT CHẤT LƯỢNG CAO HỌC PHÍ TƯƠNG ỨNG) 
206 Khoa học Máy tính 45 A00, A01 22.50
207 Kỹ thuật Máy tính 45 A00, A01 21.50
209 Kỹ thuật Cơ khí 45 A00, A01 18.75
210 Kỹ thuật Cơ Điện tử 45 A00, A01 22.50
214 Kỹ thuật Hóa học 45 A00, D07, B00 23.00
215 Kỹ thuật Công trình xây dựng 45 A00, A01 19.50
220 Kỹ thuật Dầu khí 45 A00, A01 18.50
223 Quản lý Công nghiệp 45 A00, A01 20.75
225 Quản lý Tài nguyên & Môi trường 30 A00, A01, D07, B00 18.75
218 Công nghệ Sinh học (dự kiến) 20 A00, D07, B00 N/A
219 Công nghệ Thực phẩm (dự kiến) 20 A00, D07, B00 N/A
241 Kỹ thuật Môi trường (dự kiến) 30 A00, A01, D07, B00 N/A
242 Công nghệ Kỹ thuật ô tô (dự kiến) 45 A00, A01 N/A
216 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng (dự kiến) 35 A00, A01 N/A
Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông (dự kiến) 35 A00, A01 N/A
C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN)
208 Điện – Điện tử 150 A00, A01 20.00
C65 Bảo dưỡng Công nghiệp (Cao đẳng) 150 Đợt 1: 12.25 
Đợt 2: 19.50
E. ĐẠI HỌC LIÊN KẾT QUỐC TẾ (ĐH NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG) 
306 Kỹ sư Công nghệ thông tin 45 A00, A01 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
307 Cử nhân Công nghệ thông tin 45 A00, A01 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
308 Kỹ sư Điện – Điện tử 45 A00, A01 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
310 Kỹ thuật Cơ Điện tử 45 A00, A01 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
313 Kỹ sư Hóa Dược 45 A00, A01, D07, B00 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
314 Kỹ sư Công nghệ Hóa 45 A00, A01, D07, B00 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
315 Kỹ sư Xây dựng 45 A00, A01 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
320 Kỹ thuật Địa chất & Dầu khí 45 A00, A01 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
323 Cử nhân Quản trị Kinh doanh 45 A00, A01, D01, D07 Ngưỡng chất lượng Bộ GD&ĐT
 

Chú thích:

  • A00 Toán – Lý – Hóa
  • A01 Toán – Lý – Anh
  • D01 Toán – Văn – Anh
  • D07 Toán – Hóa – Anh
  • V00 Toán – Lý – Vẽ
  • V01 Toán – Văn – Vẽ
  • B00 Toán – Hóa – Sinh

TRẦN HUỲNH (Tuổi Trẻ)

Bài trước

Bài tiếp