Select Page

Khoa học Máy tính

Chương trình Chất lượng cao Tăng cường Tiếng Nhật

Mã ngành: 266, mã trường: QSB, tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01
Chương trình chính quy, giảng dạy theo chương trình Đại trà, kết hợp đào tạo ngôn ngữ (1.200 giờ) và văn hóa Nhật, 20% số môn học được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Nhật, học tại Cơ sở Q.10, Trường ĐH Bách khoa cấp bằng

Tổng quan

Theo thống kê 2019 của Tổ chức Xúc tiến thương mại Nhật Bản (JETRO), Việt Nam là quốc gia ASEAN thu hút doanh nghiệp Nhật quan tâm đầu tư nhất hiện nay. Hiện có có 66% doanh nghiệp Nhật làm ăn có lãi ở Việt Nam, 64% doanh nghiệp Nhật có mong muốn mở rộng đầu tư tại Việt Nam trong 1-2 năm tới.

Một khảo sát vào tháng 6/2019 từ Hiệp hội Công nghiệp Dịch vụ CNTT Nhật Bản (JISA) cho hay, 95% công ty Nhật quan tâm và sẽ nhận các kỹ sư của Việt Nam làm việc với yêu cầu phải có năng lực tiếng Nhật N2 và N1.

Một trong những lý do thuyết phục doanh nghiệp Nhật chọn Việt Nam làm điểm đến là số lượng người nói tiếng Nhật tại Việt Nam đang dẫn đầu tại ASEAN. Bên cạnh đó, thị trường nội địa tiềm năng của Việt Nam lên tới gần 100 triệu dân là “đất lành” cho doanh nghiệp Nhật “đậu lại” làm ăn dài hạn 10-15 năm. Đặc biệt, Việt Nam là quốc gia kiểm soát dịch bệnh SARS-CoV-2 rất sớm và nhanh, điều này càng thôi thúc doanh nghiệp Nhật muốn khôi phục sản xuất tại Việt Nam.

Đón đầu làn sóng đầu tư của doanh nghiệp Nhật vào Việt Nam, từ 2020 Trường ĐH Bách khoa chính thức vận hành chương trình Chất lượng cao Tiếng Nhật ngành Khoa học Máy tính nhằm đào tạo lực lượng kỹ sư Việt Nam giỏi chuyên môn, thông thạo nhiều ngoại ngữ (Nhật, Anh) và các kỹ năng nghề nghiệp hiện đại, tự tin hội nhập quốc tế.

Chương trình chính quy Chất lượng cao Tiếng Nhật ngành Khoa học Máy tính của Trường ĐH Bách khoa đào tạo theo học chế tín chỉ. Nội dung giảng dạy theo chương trình Đại trà (tiếng Việt), kết hợp đào tạo tiếng Nhật (1.200 giờ), văn hóa Nhật, tư duy quản trị và kỹ năng làm việc trong doanh nghiệp Nhật. Có ít nhất 20% số môn học (rơi vào năm thứ Ba và Tư) được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Nhật. Các môn học cơ sở ngành/ chuyên ngành sử dụng sách giáo khoa và nội dung bài giảng bằng tiếng Anh, chiếm 20 tín chỉ.

Tham gia giảng dạy là đội ngũ giảng viên của Trường ĐH Bách khoa cùng các giáo sư từ Nagaoka University of Technology, Kanazawa University, Waseda University. Địa điểm học tập tại Cơ sở Q.10.

Trong suốt quá trình học, sinh viên có ít nhất 1 chuyến sang Nhật thực tập ngắn hạn; có thể chuyển tiếp du học 2 năm cuối sang The Nagaoka University of Technology (Nhật) nếu thỏa điều kiện học tập, tiếng Nhật và tài chính.

Chương trình đào tạo bậc ĐH đầu tiên tại VN đạt chuẩn ABET (Mỹ) (2014)

Ai có thể học?

Các bạn học sinh/ thí sinh quan tâm, yêu thích lĩnh vực máy tính và CNTT, thiết kế ứng dụng và game cho thiết bị di động/ trên nền web, trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence), bảo mật và an toàn máy tính; đồng thời có niềm đam mê ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, có định hướng làm việc tại các doanh nghiệp Nhật tại Việt Nam hoặc nước ngoài.

Chương trình đào tạo

4 năm, 131 tín chỉ

Kế hoạch giảng dạy
STT Mã số môn học Tên môn học Số tín chỉ Tên môn học tiếng Anh
Học kỳ 1 16
Các môn bắt buộc
1 LA1003 Anh văn 1 2 English 1
2 PE1003 Giáo dục thể chất 1 0 Physical Education 1
3 MT1003 Giải tích 1 4 Calculus 1
4 PH1003 Vật lý 1 4 General Physics 1
5 CO1005 Nhập môn điện toán 3 Introduction to Computing
6 CO1023 Hệ thống số (dạy bằng tiếng Anh) 3 Digital Systems
7 SP1041 Kỹ năng mềm 0 Soft Skills
8 LA1045 Tiếng Nhật 1 0 Japanese 1
Các môn tự chọn nhóm Kỹ năng xã hội (chọn 1 môn trong các môn học sau)
9 SP1013 Kỹ năng xã hội A (Báo chí) 0 Social Skills A (Journalism)
10 SP1015 Kỹ năng xã hội B (Sân khấu) 0 Social Skills B (Theatre)
11 SP1017 Kỹ năng xã hội C (Thanh nhạc) 0 Social Skills C (Vocal Music)
12 SP1019 Kỹ năng xã hội D (Nhiếp ảnh) 0 Social Skills D (Photography)
13 SP1021 Kỹ năng xã hội E (Dẫn chương trình) 0 Social Skills E (MC)
14 SP1023 Kỹ năng xã hội F (Nhảy hiện đại) 0 Social Skills F (Modern Dance)
15 SP1025 Kỹ năng xã hội G (Nhảy đường phố) 0 Social Skills G (Street Dance)
16 SP1027 Kỹ năng xã hội H (Tư duy phản biện) 0 Social Skills H (Critical Thinking)
Học kỳ 2 17
Các môn bắt buộc
1 LA1005 Anh văn 2 2 English 2
2 PE1005 Giáo dục thể chất 2 0 Physical Education 2
3 MT1005 Giải tích 2 4 Calculus 2
4 MT1007 Đại số tuyến tính 3 Linear Algebra
5 CO1007 Cấu trúc rời rạc cho khoa học máy tính 4 Discrete Structures for Computing
6 CO1027 Kỹ thuật lập trình (dạy bằng tiếng Anh) 3 Programming Fundamentals
7 PH1007 Thí nghiệm vật lý 1 General Physics Labs
8 LA1047 Tiếng Nhật 2 0 Japanese 2
Học kỳ 3 16
Các môn bắt buộc
1 LA1007 Anh văn 3 2 English 3
2 SP1031 Triết học Mác – Lênin 3 Marxist – Leninist Philosophy
3 CO2007 Kiến trúc máy tính (dạy bằng tiếng Anh) 4 Computer Architecture
4 CO2011 Mô hình hóa toán học 3 Mathematical Modeling
5 CO2003 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (dạy bằng tiếng Anh) 4 Data Structures and Algorithms
6 PE1007 Giáo dục thể chất 3 0 Physical Education 3
7 MI1003 Giáo dục quốc phòng 0 Military Training
8 LA2017 Tiếng Nhật 3 0 Japanese 3
Học kỳ 4 17
Các môn bắt buộc
1 LA1009 Anh văn 4 2 English 4
2 SP1033 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 Marxist – Leninist Political Economy
3 CO2017 Hệ điều hành (dạy bằng tiếng Anh) 3 Operating Systems
4 CO2039 Lập trình nâng cao (dạy bằng tiếng Anh) 3 Advanced Programming
5 MT2013 Xác suất và thống kê 4 Probability and Statistics
6 LA2019 Tiếng Nhật 4 0 Japanese 4
Các môn tự chọn tự do (chọn 3 tín chỉ)
7 Tự chọn tự do 3
Học kỳ 5 16
Các môn bắt buộc
1 SP1035 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 Scientific Socialism
2 CO3093 Mạng máy tính (dạy bằng tiếng Anh) 3 Computer Networks
3 CO2013 Hệ cơ sở dữ liệu (dạy bằng tiếng Anh) 4 Database Systems
4 CO3001 Công nghệ phần mềm (dạy bằng tiếng Anh) 3 Software Engineering
5 CH1003 Hóa đại cương 3 General Chemistry
6 LA3025 Tiếng Nhật 5 0 Japanese 5
Các môn tự chọn nhóm A (chọn 1 tín chỉ trong các môn học sau)
7 CO3101 Đồ án tổng hợp – hướng trí tuệ nhân tạo 1 Programming Intergration Project
8 CO3103 Đồ án tổng hợp – hướng công nghệ phần mềm 1 Programming Intergration Project
9 CO3105 Đồ án tổng hợp – hướng hệ thống thông tin 1 Programming Intergration Project
Học kỳ 6 17
Các môn bắt buộc
1 SP1039 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 History of Vietnamese Communist Party
2 CO3029 Khai phá dữ liệu (dạy bằng tiếng Nhật) 3 Data Mining
3 CO3061 Nhập môn trí tuệ nhân tạo (dạy bằng tiếng Nhật) 3 Introduction to Artificial Intelligence
4 CO3089 Những chủ đề nâng cao trong khoa học máy tính (dạy bằng tiếng Nhật) 3 Selected Topics in High Performance Computing
5 CO3335 Thực tập ngoài trường 2 Internship
6 LA3027 Tiếng Nhật 6 0 Japanese 6
Các môn tự chọn tự do (chọn 3 tín chỉ)
7 Tự chọn tự do 3
Các môn bắt buộc
8 CO3107 Thực tập đồ án môn học đa ngành – hướng trí tuệ nhân tạo 1 Multidisciplinary Project
9 CO3109 Thực tập đồ án môn học đa ngành – hướng công nghệ phần mềm 1 Multidisciplinary Project
10 CO3111 Thực tập đồ án môn học đa ngành – hướng hệ thống thông tin 1 Multidisciplinary Project
Học kỳ 7 14
Các môn bắt buộc
1 SP1037 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Ho Chi Minh Ideology
2 CO4029 Đồ án chuyên ngành 2 Specialized Project
3 CO2001 Kỹ năng chuyên nghiệp cho kỹ sư 3 Professional Skills for Engineers
4 CO3005 Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (dạy bằng tiếng Anh) 4 Principles of Programming Languages
5 LA4007 Tiếng Nhật 7 0 Japanese 7
Các môn tự chọn nhóm D (chọn 3 tín chỉ trong các môn học sau)
6 IM1013 Kinh tế học đại cương 3 Economics
7 IM3001 Quản trị kinh doanh cho kỹ sư 3 Business Administration for Engineers
8 IM1027 Kinh tế kỹ thuật 3 Engineering Economics
9 IM1023 Quản lý sản xuất cho kỹ sư 3 Production and Operations Management for Engineers
10 IM1025 Quản lý dự án cho kỹ sư 3 Project Management for Engineers
Học kỳ 8 15
Các môn bắt buộc
1 SP1007 Pháp luật Việt Nam đại cương 2 Introduction to Vietnamese Law
2 CO4337 Đồ án tốt nghiệp (khoa học máy tính) 4 Capstone Project
3 LA4009 Tiếng Nhật 8 0 Japanese 8
Các môn tự chọn tự do (chọn 3 tín chỉ)
4 Tự chọn tự do 3
Các môn tự chọn nhóm C (chọn 6 tín chỉ trong các môn học sau)
5 CO3011 Quản lý dự án phần mềm 3 Software Project Management
6 CO3013 Xây dựng chương trình dịch 3 Compiler Construction
7 CO3015 Kiểm tra phần mềm 3 Software Testing
8 CO3017 Kiến trúc phần mềm 3 Software Architecture
9 CO3021 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 Database Management Systems
10 CO3023 Cơ sở dữ liệu phân tán và hướng đối tượng 3 Distributed and Object-Oriented Databases
11 CO3027 Thương mại điện tử 3 Electronic Commerce
12 CO3029 Khai phá dữ liệu 3 Data Mining
13 CO3031 Phân tích và thiết kế giải thuật 3 Algorithms-Design and Analysis
14 CO3033 Bảo mật hệ thống thông tin 3 Information System Security
15 CO3035 Hệ thời gian thực 3 Real-Time Systems
16 CO3037 Phát triển ứng dụng internet of things 3 Internet of Things Application Development
17 CO3041 Hệ thống thông minh 3 Intelligent Systems
18 CO3043 Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động 3 Mobile Application Development
19 CO3045 Lập trình game 3 Game Programming
20 CO3047 Mạng máy tính nâng cao 3 Advanced Computer Networks
21 CO3049 Lập trình web 3 Web Programming
22 CO3051 Hệ thống thiết bị di động 3 Mobile Systems
23 CO3057 Xử lý ảnh số và thị giác máy tính 3 Digital Image Processing and Computer Vision
24 CO3059 Đồ họa máy tính 3 Computer Graphics
25 CO3061 Nhập môn trí tuệ nhân tạo 3 Introduction to Artificial Intelligence
26 CO3065 Công nghệ phần mềm nâng cao 3 Advanced Software Engineering
27 CO3067 Tính toán song song 3 Parallel Computing
28 CO3069 Mật mã và an ninh mạng 3 Cryptography and Network Security
29 CO3071 Hệ phân bố 3 Distributed Systems
30 CO3083 Mật mã học và mã hóa thông tin 3 Advance Cryptography and Coding Theory
31 CO3085 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên 3 Natural Language Processing
32 CO3089 Những chủ đề nâng cao trong khoa học máy tính 3 Selected Topics in High Performance Computing
33 CO3115 Phân tích và thiết kế hệ thống 3 Systems Analysis and Design
34 CO4025 Mạng xã hội và thông tin 3 Information and Social Networks
35 CO3117 Học máy 3 Machine Learning
36 CO4031 Kho dữ liệu và hệ hỗ trợ quyết định 3 Data Warehouses and Decision Support Systems
37 CO4033 Phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ kinh doanh 3 Big Data Analytics and Business Intelligence
38 CO4035 Hệ hoạch định tài nguyên tổ chức 3 Enterprise Resource Planning Systems
39 CO4037 Hệ thống thông tin quản lý 3 Management Information Systems
40 CO4039 Bảo mật sinh trắc 3 Biometric Security

(Bảng trên mang tính tham khảo. Vui lòng xem chi tiết chương trình đào tạo ngành Khoa học Máy tính – chương trình Chất lượng cao Tăng cường Tiếng Nhật tại đây).

Kiến thức, kỹ năng đạt được sau khi tốt nghiệp

KIẾN THỨC

– Có kiến thức chuyên sâu về khoa học máy tính và công nghệ thông tin; có khả năng thiết kế các hệ thống xử lý tính toán phức tạp, các phần mềm có chất lượng khoa học và công nghệ cao; thử nghiệm, quản lý các hệ thống máy tính, các hệ thống tin học

– Có khả năng triển khai xây dựng các hệ thống ứng dụng tin học và phân tích; thiết kế xây dựng các phần mềm có giá trị thực tiễn cao, có tính sáng tạo, đặc biệt là các ứng dụng thông minh dựa trên việc xử lý tri thức, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, xử lý và khai thác dữ liệu đa phương tiện

KỸ NĂNG

Sinh viên tốt nghiệp được trang bị nhiều kỹ năng như:

– Kỹ năng và phẩm chất chuyên nghiệp cần thiết để có thể thành công trong nghề nghiệp

– Kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế

– Có năng lực nhận biết vấn đề và hình thành ý tưởng, năng lực thiết kế, năng lực triển khai, năng lực vận hành, sử dụng và khai thác các hệ thống, các sản phẩm cũng như giải pháp kỹ thuật

– Kỹ năng nghiên cứu chuyên sâu, lên kế hoạch và thực hiện đa mục tiêu

– Kỹ năng dẫn dắt và lãnh đạo

– Đạt các chứng chỉ CNTT nâng cao MOS (Excel, PowerPoint)

– Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ tiếng Nhật (trình độ tiếng Nhật tương đương JLPT ≥ N3) và tiếng Anh (TOEIC nghe-đọc ≥ 600 & nói-viết ≥ 200) trong giao tiếp và công việc chuyên môn

Bằng cấp

Bằng ĐH chính quy do Trường ĐH Bách khoa cấp

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên hoàn tất chương trình có thể làm việc trong các lĩnh vực:

– Thiết kế, xây dựng và triển khai các phần mềm máy tính cho ngân hàng, tổ chức tài chính, hành chính và thương mại

– Thiết kế, xây dựng và triển khai các ứng dụng cho các thiết bị di động, ứng dụng thương mại điện tử trên nền web, các trò chơi trên máy tính và thiết bị di động, xử lý dữ liệu khối lượng lớn từ mạng internet và mạng xã hội

– Quản trị và xây dựng các giải pháp đảm bảo an toàn cho hệ thống máy tính và mạng máy tính

– Ứng dụng cơ sở toán học, nguyên lý giải thuật và lý thuyết khoa học máy tính vào việc thiết kế mô hình và hệ thống trên máy tính

– Gia công phần mềm cho các thị trường Mỹ, Nhật và châu Âu

Ngoài ra, sinh viên còn có cơ hội chuyển tiếp du học 2 năm cuối sang ĐH đối tác Nhật hoặc du học bằng nguồn học bổng từ doanh nghiệp Nhật, có triển vọng làm việc lâu dài tại các tập đoàn Nhật với chế độ đãi ngộ như kỹ sư Nhật

“Môi trường học tập ở OISP rất chuyên nghiệp với không gian mở và đa dạng các hoạt động hỗ trợ. Ngoài giờ học chuyên môn, em còn có những giờ học tiếng Nhật rất bổ ích và hiệu quả. Đây là cơ hội tốt để em tăng khả năng hội nhập quốc tế, tìm hiểu ngôn ngữ cũng như văn hóa Nhật Bản.”

NGUYỄN NGỌC THANH XUÂN – K2020 Khoa học Máy tính, CT Chất lượng cao Tăng cường Tiếng Nhật

Phó Chủ nhiệm CLB Tiếng Nhật OISP (OJC)

“Em chọn chương trình này vì niềm đam mê với ngành Khoa học Máy tính và văn hóa – nghệ thuật Nhật Bản. Sau một năm học tập, em thấy các thầy cô tiếng Nhật rất tận tình. Bên cạnh đó, các lớp học chuyên môn, kỹ năng mềm, cắm trại… đã để lại cho em nhiều kỷ niệm khó phai.”

NGUYỄN HỮU THÀNH – K2020 Khoa học Máy tính, CT Chất lượng cao Tăng cường Tiếng Nhật

Chủ nhiệm CLB Tiếng Nhật OISP (OJC)

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Văn phòng Đào tạo Quốc tế (OISP), Trường ĐH Bách khoa – ĐH Quốc gia TP.HCM

Tuyển sinh

Chuyển tiếp

Đối với Chương trình Kỹ sư Việt – Nhật (VJEP) và các chương trình Sau ĐH gồm Thạc sĩ Chất lượng cao (IMP), Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Tư vấn Quản lý Quốc tế (MBA-MCI), vui lòng nhấn vào tên từng chương trình để xem chi tiết thông tin tuyển sinh, học phí, lệ phí và liên hệ tư vấn.