Select Page
instagram followers instagram likes

HỌC PHÍ, SINH HOẠT PHÍ TẠI ĐẠI HỌC ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI

Học phí tại đại học đối tác nước ngoài

(Bảng sau đây hiển thị đầy đủ nhất trên phiên bản desktop.)

ĐH ĐỐI TÁC(1) NGÀNH ĐÀO TẠO HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐHBK (VND/học kỳ)(2) HỌC PHÍ ĐH ĐỐI TÁC(3)
AUD hoặc USD/năm VND/năm(4)
The University of Queensland (Úc) Công nghệ thông tin 30.000.000 45,120 687.000.000
Kỹ thuật Hóa học 30.000.000 45,120 687.000.000
The University of Adelaide (Úc) Kỹ thuật Dầu khí 30.000.000 43,000 656.000.000
Kỹ thuật Hóa Dược 30.000.000 43,000 656.000.000
Kỹ thuật Hóa học 30.000.000 43,000 656.000.000
The University of Technology Sydney (Úc) Kỹ thuật Cơ Điện tử 30.000.000 44,470 678.000.000
Công nghệ thông tin 30.000.000 44,470 678.000.000
Griffith University (Úc) Kỹ thuật Xây dựng 30.000.000 35,500 542.000.000
Kỹ thuật Môi trường 30.000.000 35,500 542.000.000
Macquarie University (Úc) Quản trị Kinh doanh 30.000.000 38,800 592.000.000
University of Illinois Springfield (Mỹ) Quản trị Kinh doanh 30.000.000 22,200 521.000.000
Nagaoka University of Technology (Nhật) Kỹ thuật Điện – Điện tử 25.000.000 112.000.000
Khoa học Máy tính 25.000.000 112.000.000
Kỹ thuật Máy tính 25.000.000 112.000.000

Chú thích

(1) Các ĐH đối tác còn chấp nhận chuyển đổi tín chỉ cho một số ngành như sau:

(2) Học phí học kỳ chính khóa Trường ĐH Bách khoa được tính theo học kỳ. Đối với các chương trình Chất lượng cao, Tiên tiên, Liên kết Quốc tế, học phí tham khảo của năm học 2019-2020 trung bình ~ 30.000.000 đồng/học kỳ chính khóa.

(3) Học phí áp dụng cho năm học 2020

(4) Học phí ĐH nước ngoài mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời giá ngoại tệ và mức điều chỉnh của các trường theo từng năm. Tỉ giá quy đổi trong bảng này được áp dụng theo tỉ giá do Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCB) công bố vào 12/5/2020:

  • 1 AUD ~ 15.248.000 VND
  • 1 USD ~ 23.430.000 VND

Sinh hoạt phí tại Úc (cập nhật đến 2020)

Tin tức, học bổng - Điều kiện chuyển tiếp du học - OISP - Bách khoa Quốc tế
Bang Nam Úc (South Australia)
Khoản chi tiêu Chi phí ước tính/tháng (AUD)
Tiền thuê nhà 740-1.600
Nhu yếu phẩm (ăn, uống…) 240-350
Gas, điện, nước 160-220
Đi lại 60-100
Điện thoại, internet 100-160
Chi phí khác nếu có (sách vở, mua sắm, giải trí…) 200+
Tổng sinh hoạt phí ước tính/tháng 1.500-2.630
Bang New South Wales
Khoản chi tiêu Chi phí ước tính/tháng (AUD)
Tiền thuê nhà 1.000-1.600
Nhu yếu phẩm (ăn, uống…) 400-450
Gas, điện, nước 100-200
Đi lại 100-160
Điện thoại, internet 100-150
Chi phí khác nếu có (sách vở, mua sắm, giải trí…) 200+
Tổng sinh hoạt phí ước tính/tháng 1.900-2.760
Bang Queensland
Khoản chi tiêu Chi phí ước tính/tháng (AUD)
Brisbane Gold Coast
Tiền thuê nhà 520-1.400 640-1.800
Nhu yếu phẩm (ăn, uống…) 400-540 320-1.120
Gas, điện, nước 160-220 160-220
Đi lại 80-140 80-140
Điện thoại, internet 80-160 80-160
Chi phí khác nếu có (sách vở, mua sắm, giải trí…) 200+ 200+
Tổng sinh hoạt phí ước tính/tháng 1.440-2.660 1.840-3.640

Lưu ý

  • Sinh hoạt phí không bao gồm học phí và chi phí y tế phát sinh nếu có.
  • Các khoản sinh hoạt phí nêu trên chỉ mang tính tương đối và dùng để tham khảo. Sinh hoạt phí trung bình của một sinh viên tại Úc sẽ thay đổi tùy theo nhu cầu thực tế của từng sinh viên.
  • Sinh viên sẽ tiết kiệm sinh hoạt phí đáng kể khi thuê nhà/căn hộ và chia sẻ phòng với nhau. Một vấn đề cần lưu ý khi thuê nhà bên ngoài là nên trao đổi kỹ với chủ nhà và ước tính chi phí gas, điện, nước…
  • Tiền gas, điện, internet thường được hỗ trợ nếu sinh viên cư trú tại những nơi nằm trong sự quản lý của trường ĐH.

Liên hệ tư vấn

Bộ phận Chuyển tiếp – Văn phòng Đào tạo Quốc tế

Địa chỉ

P. 306, Nhà A4, Trường ĐH Bách khoa, 268 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Điện thoại

(028) 7300.4183 (gặp Ms. Vân Anh/ Ms. Bích Hằng)
Chuyển tiếp du học - Liên hệ tư vấn - OISP - Trường ĐH Bách khoa